đẳng từ
Định nghĩa
- Danh từ:
- (Vật lý) Đường đẳng từ: Đường nối các điểm có cùng cường độ từ trường trên bản đồ địa từ hoặc trong một không gian từ trường nhất định.
Ví dụ sử dụng
- (Các nhà khoa học dùng đường nối các điểm cùng cường độ từ trường để tìm hiểu địa từ.)
- (Đường đẳng từ chỉ ra các khu vực với cường độ từ trường khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đường đẳng từ": cụm từ đầy đủ dùng trong ngữ cảnh khoa học.
- Đường đẳng từ trên bản đồ địa từ thay đổi theo thời gian. (Các đường nối điểm cùng cường độ từ trường biến động do hoạt động địa chất.)
"bản đồ đẳng từ": bản đồ thể hiện các đường đẳng từ.
- Bản đồ đẳng từ được dùng để dự báo bão từ. (Bản đồ này hỗ trợ dự đoán các biến động từ trường.)
Biến thể và từ gần giống
Đẳng (tính từ): bằng nhau, ngang nhau (thường dùng trong thuật ngữ khoa học).
- Đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích (các đường nối điểm cùng áp suất, nhiệt độ, thể tích).
Từ (danh từ): từ trường, từ tính.
- Từ trường Trái Đất (môi trường từ tính bao quanh Trái Đất).
Từ đồng nghĩa
- Đường đồng từ: thuật ngữ tương đương trong bản đồ địa từ.
- Isodynamique (từ tiếng Pháp): đường nối điểm cùng cường độ từ trường.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến do tính chuyên ngành của từ.