đẳng từ

đẳng từ

Đẳng từ là một khái niệm quan trọng trong vật lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật ) Đường đẳng từ: Đường nối các điểm cùng cường độ từ trường trên bản đồ địa từ hoặc trong một không gian từ trường nhất định.
dụ sử dụng
  • (Các nhà khoa học dùng đường nối các điểm cùng cường độ từ trường để tìm hiểu địa từ.)
  • (Đường đẳng từ chỉ ra các khu vực với cường độ từ trường khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đường đẳng từ": cụm từ đầy đủ dùng trong ngữ cảnh khoa học.

    • Đường đẳng từ trên bản đồ địa từ thay đổi theo thời gian. (Các đường nối điểm cùng cường độ từ trường biến động do hoạt động địa chất.)
  • "bản đồ đẳng từ": bản đồ thể hiện các đường đẳng từ.

    • Bản đồ đẳng từ được dùng để dự báo bão từ. (Bản đồ này hỗ trợ dự đoán các biến động từ trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẳng (tính từ): bằng nhau, ngang nhau (thường dùng trong thuật ngữ khoa học).

    • Đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích (các đường nối điểm cùng áp suất, nhiệt độ, thể tích).
  • Từ (danh từ): từ trường, từ tính.

    • Từ trường Trái Đất (môi trường từ tính bao quanh Trái Đất).
Từ đồng nghĩa
  • Đường đồng từ: thuật ngữ tương đương trong bản đồ địa từ.
  • Isodynamique (từ tiếng Pháp): đường nối điểm cùng cường độ từ trường.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến do tính chuyên ngành của từ.